Tide Tables
🌐 Tiếng Việt

Giờ thủy triều tại Nome

Cập nhật lần cuối:

Dự báo không dùng cho hàng hải. Mực nước thực tế có thể khác do gió, khí áp và dòng chảy sông. Độ cao tính bằng mét trên mực nước ròng thấp trung bình (MLLW); giờ là giờ chuẩn hoặc giờ mùa hè tại trạm.

Triều cường và triều thấp, 7 ngày tới

NgàyGiờTriềuĐộ cao (m)
9 thg 10, 2026 Th 605:13Cường0,31
10:21Thấp0,10
16:34Cường0,32
22:49Thấp-0,06
10 thg 10, 2026 Th 705:46Cường0,32
11:18Thấp0,06
17:36Cường0,31
23:27Thấp-0,03
11 thg 10, 2026 CN06:12Cường0,32
12:09Thấp0,02
18:33Cường0,29
12 thg 10, 2026 Th 200:03Thấp0,02
06:34Cường0,32
12:52Thấp-0,02
19:24Cường0,28
13 thg 10, 2026 Th 300:36Thấp0,06
06:54Cường0,31
13:33Thấp-0,04
20:15Cường0,26
14 thg 10, 2026 Th 401:09Thấp0,10
07:13Cường0,30
14:14Thấp-0,06
21:10Cường0,25
15 thg 10, 2026 Th 501:44Thấp0,14
07:31Cường0,28
15:00Thấp-0,06
22:08Cường0,24
Triều cường và triều thấp, 7 ngày tới0.3-0.10.210-09 05:1310-12 12:5210-15 22:08

NOAA station 9468756 · 64.4946, -165.4396 · UTC−9

Về trang này

Triều cường tới tại Nome: Th 6 05:13 (0,31 m). Triều thấp tới: Th 6 10:21 (0,10 m) (giờ địa phương).